Những điểm khác biệt văn hóa giữa phương Đông và phương Tây, các bạn thử ngẫm xem đúng không nhé!
Xanh Lam --> Người phương Tây
Đỏ --> Người châu Á chúng ta!
ANGER - Thể hiện của nỗi tức giận (Châu Á - tức lắm mà vẫn phải cười)

MAKING CONTACTS - Mối quan hệ xã hội (Châu Á: lằng ngoằng!!!#$$%@)

DEFINITION OF BEAUTY - Quan niệm về cái đẹp (Châu Á: Trắng là đẹp)

ELDERLY IN DAY-TO-DAY LIFE - Người già trong cuộc sống thường ngày (Châu Á vui với con cháu, p Tây thì vui với ... chó)

IN THE RESTAURANT - Âm thanh/tiếng ồn trong nhà hàng

Me - Cái tôi (Cái tôi Phương Tây to hơn!)

HANDLING OF PROBLEMS - Giải quyết vấn đề (tấn công trực diện hay Vòng vo tam quốc?)

Queue When Waiting - Xếp hàng (Cái này thì thấy rõ rồi nha)

Shower Timing - Tắm lúc nào (kô rõ lắm, tớ hay tắm ngày mà :D)

Sundays on the Road - Đường phố ngày Chủ nhật (Phương Đông: đổ ra chật đường!!!Hix!!!)

The Child - Trẻ em (ở Việt Nam ai giáo dục trẻ? là Ông - Bà - Cha - Mẹ)

Party - Bữa Tiệc (Nối vòng tay lớn nào, ai lại đánh lẻ như bọn tây!)

Transportation - Giao thông, xưa và nay (Giờ bọn Tây lại quay về phương tiện thô sơ để giữ gìn môi trường đấy!)

The Boss - Sếp (p Đông: Sếp là bố tướng)

Traveling - Du lịch (Haha, em đang máu chụp ảnh đây! )

Way of Life - Cách sống (Cái này tốt mừ, đoàn kết là sức mạnh)

What's Trendy - Mốt thời thượng

Opinion - Thể hiện Quan điểm (Ta là hay vòng vo tam quốc lắm nhé, không tốt)
![]()
Puctuality - Đúng giờ (Quá đúng, giờ cao su thấy khiếp ạ)
![]()
Moods and Weather - Tâm trạng và thời tiết (Mưa nắng nào có sá chi!!! Yeah!)
![]()
Perception of each other - Quan niệm về bọn kia thế nào (Tây thì nghĩ người P.Đông đội nón, ăn cơm, uống trà/ ta thì nghĩ bọn chúng đội mũ cao bồi, ăn chuối ... bằng dĩa, và suốt ngày uống bia)
![]()









